Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trailingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo một cách nào đó
trạng từ
In a way that trails.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trailingly
Dạng gốc
(base form)
more trailingly
So sánh hơn
(comparative)
most trailingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
trailing
+
-ly
Ví dụ
The
woman's
long
dress
went
trailingly
through
the
mud
.
AI
1
Theo một cách nào đó
1
Theo một cách nào đó
1
Theo một cách nào đó