Nghĩa chính
- Trên đầu máy hơi nước, một toa xe lửa có các trục bánh xe (và do đó là các bánh xe) của một hoặc nhiều cặp bánh xe không trợ lực được ghép nối với nhau thông qua các ổ trục nằm phía sau các bánh dẫn độngdanh từOn a steam locomotive, a railroad truck to which wheel axles (and, hence, wheels) for one or more coupled pairs of unpowered wheels are attached through bearings, located behind the driving wheels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trailing truckDạng gốc (base form)
- trailing trucksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- three-cylinder 4-8-2, .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)