Dịch

directional

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Định hướngtính từIndicating direction.
  2. Có tính hướng dẫn, chỉ dẫntính từOf or relating to guidance or help.
  3. Đèn báo rẽ, tín hiệu chỉ hướngdanh từSomething that indicates direction, such as a vehicle's turn signal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. directionalDạng gốc (base form)
  2. directionalsSố nhiều (plural)
  3. more directionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most directionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

directional paddanh từĐồng nghĩa với d-pad
directional casedanh từĐồng nghĩa với directive case
auto-directionaltính từCó thể tự động duy trì hướng đặt trước
human directionaldanh từBảng quảng cáo có hình người cho biết vị trí của một doanh nghiệp gần đó, chẳng hạn như có biển hiệu hình mũi tên
directional signaldanh từĐồng nghĩa với indicator
directional selectiondanh từTác động của chọn lọc tự nhiên trong đó các loài tồn tại bằng cách phát triển các đặc tính mới hoặc sửa đổi các đặc tính cũ
directional stabilitydanh từKhả năng của một phương tiện có thể duy trì hướng đi hoặc vẫn ở trạng thái điều khiển lái bình thường trong khi chịu các ảnh hưởng gây nhiễu về phương hướng như gió ngang, phanh trên bề mặt không bằng phẳng hoặc rẽ
directional derivativedanh từHàm đo tốc độ thay đổi của một số hàm khác tại bất kỳ điểm nào theo một hướng cụ thể; một cách chính thức, đạo hàm có hướng của hàm vô hướng f( mathbf x)=f(x_1,x_2,…,x_n) dọc theo một vectơ mathbf v=(v_1,…,v_n) là hàm ∇_(mathbf v)f được xác định bởi giới hạn ∇_(mathbf v)f( mathbf x)= lim _(h→0)(f( mathbf x+h mathbf v)-f( mathbf x))/h

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Định hướng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Mỗi gọng kính có một dàn bốn micrô định hướng cực nhỏ.
  • , .Những người múa rối điều khiển những con quái vật khổng lồ từ hậu đài, gửi các chỉ dẫn định hướng bằng điều khiển từ xa.
  • , Dagachi Naranhi, , .Vào tháng 3, Busan đã ra mắt dịch vụ di động có tên Dagachi Naranhi, hay Cạnh Bên Nhau, sử dụng công nghệ GPS để cung cấp thông tin định hướng theo khu vực bên trong một nhà ga tàu điện ngầm thông qua ứng dụng điện thoại thông minh.

AI