1Hàm đo tốc độ thay đổi của một số hàm khác tại bất kỳ điểm nào theo một hướng cụ thể; một cách chính thức, đạo hàm có hướng của hàm vô hướng f( mathbf x)=f(x_1,x_2,…,x_n) dọc theo một vectơ mathbf v=(v_1,…,v_n) là hàm ∇_(mathbf v)f được xác định bởi giới hạn ∇_(mathbf v)f( mathbf x)= lim _(h→0)(f( mathbf x+h mathbf v)-f( mathbf x))/hdanh từA function which measures the rate of change of some other function at any point in a particular direction; formally, the directional derivative of a scalar function f( mathbf x)=f(x_1,x_2,…,x_n) along a vector mathbf v=(v_1,…,v_n) is the function ∇_(mathbf v)f defined by the limit ∇_(mathbf v)f( mathbf x)= lim _(h→0)(f( mathbf x+h mathbf v)-f( mathbf x))/h.