Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
auto-directional
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể tự động duy trì hướng đặt trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to automatically maintain a preset direction
Nguồn gốc
(etymology)
auto-
+
directional
AI
1
Có thể tự động duy trì hướng đặt trước
1
Có thể tự động duy trì hướng đặt trước
1
Có thể tự động duy trì hướng đặt trước