Dịch

blinker

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bất cứ thứ gì nhấp nháydanh từAnything that blinks.
  2. Tín hiệu rẽ của ô tôdanh từThe turn signal of an automobile.
  3. Tấm khiên được gắn vào dây cương của ngựa hoặc động vật được thuần hóa khác để ngăn nó nhìn thấy những thứ phía sau và bên cạnhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A shield attached to the bridle of a horse or other domesticated animal to prevent it from seeing things behind it and to its side.
  4. Đeo cái chớp mắt vàođộng từngoại động từ (transitive)To put blinkers on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blinkerNguyên thể (infinitive)
  2. blinkersSố nhiều (plural)
  3. blinkeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blinkeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blinker fluiddanh từVật liệu ô tô thần thoại được sử dụng trong các trò đùa hoặc để đánh giá mức độ kém cỏi của một người nào đó về cơ khí ô tô cơ bản

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Bất cứ điều gì cản trở tầm nhìn hay sự sáng suốt
  1. Whatever obstructs sight or discernment.

Ví dụ

  • () bi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
  • , .
  • , / : / , /

AI