Dịch

blink

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Chớp mắtđộng từnội động từ (intransitive)To close and reopen both eyes quickly.
  2. Chớp mắt xua đi, chớp mắt gạt điđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To close and reopen one's eyes to remove (something) from on or around the eyes.
  3. Nháy mắtđộng từnội động từ (intransitive)To wink; to twinkle with, or as with, the eye.
  4. Cái chớp mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of quickly closing both eyes and opening them again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blinkNguyên thể (infinitive)
  2. blinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blinkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blink (sth)nháy mắt, chớp mắt (cái gì)

Cụm từ (phrase)

blink away tearsChớp mắt xua đi nước mắt
blink rapidlyChớp mắt liên tục
in the blink of an eyecụm giới từTrong chớp mắt, trong nháy mắt
not blink an eyeKhông hề chớp mắt
on the blinkcụm giới từBị hỏng, chập chờn
blink of an eyedanh từKhoảnh khắc (một khoảng thời gian rất ngắn)
in a blinkcụm giới từTrong một khoảng thời gian rất ngắn
blink-eyedtính từThói quen nháy mắt

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 7
Nheo mắt nhìn
  1. nội động từ (intransitive)Nheo mắt nhìn, ti hí nhìnTo see with the eyes half shut, or indistinctly and with frequent winking, as a person with weak eyes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblynken
  2. từ tiếng Anh cổ*blincan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blinkaną

Ví dụ

  • .Người thua cuộc trong trò thi nhìn trừng trừng là người chớp mắt trước.
  • .Cô chớp mắt để xua đi những giọt nước mắt.
  • , .Một bên mắt thì nháy nháy, còn một bên chân thì khập khiễng.

AI