Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Chớp mắtđộng từnội động từ (intransitive)To close and reopen both eyes quickly.
- Chớp mắt xua đi, chớp mắt gạt điđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To close and reopen one's eyes to remove (something) from on or around the eyes.
- Nháy mắtđộng từnội động từ (intransitive)To wink; to twinkle with, or as with, the eye.
- Cái chớp mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of quickly closing both eyes and opening them again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blink (sth)nháy mắt, chớp mắt (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blink away tears | Chớp mắt xua đi nước mắt | |
| blink rapidly | Chớp mắt liên tục | |
| in the blink of an eyecụm giới từ | cụm giới từ | Trong chớp mắt, trong nháy mắt |
| not blink an eye | Không hề chớp mắt | |
| on the blinkcụm giới từ | cụm giới từ | Bị hỏng, chập chờn |
| blink of an eyedanh từ | danh từ | Khoảnh khắc (một khoảng thời gian rất ngắn) |
| in a blinkcụm giới từ | cụm giới từ | Trong một khoảng thời gian rất ngắn |
| blink-eyedtính từ | tính từ | Thói quen nháy mắt |
18 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 7
Nheo mắt nhìn
- nội động từ (intransitive)Nheo mắt nhìn, ti hí nhìnTo see with the eyes half shut, or indistinctly and with frequent winking, as a person with weak eyes.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc blink- blinkerBất cứ thứ gì nhấp nháydanh từ, động từ
- blinkersCặp mắt bằng da hoặc cao su được gắn vào mũ trùm đầu ngựa nhằm cản trở tầm nhìn phía sau của ngựa đua và ngựa cưỡidanh từ
- blinkyVề mắt hoặc người/động vật: chớp mắt liên tục, dễ chớp mắttính từ, danh từ
- blinkeredĐeo kính che mắt, tức là bịt mắttính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblynken
- từ tiếng Anh cổ*blincan
- từ tiếng German nguyên thủy*blinkaną
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người thua cuộc trong trò thi nhìn trừng trừng là người chớp mắt trước.
- .Cô chớp mắt để xua đi những giọt nước mắt.
- , .Một bên mắt thì nháy nháy, còn một bên chân thì khập khiễng.