Dịch

blinkers

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cặp mắt bằng da hoặc cao su được gắn vào mũ trùm đầu ngựa nhằm cản trở tầm nhìn phía sau của ngựa đua và ngựa cưỡidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of leather or rubber eye cups attached to a horse hood in order to impede the rear vision of racehorses and harness horses.
  2. Là loại kính bảo hộ, dùng để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng chói, bụi bẩn…danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A kind of goggles, used to protect the eyes from glare, dust, etc.
  3. Kính đeo mắtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Spectacles.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI