siguiendo là danh động từ của seguir
seguir
A1động từ (verb)
Hay gặp/seˈɡiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- tiếp tục, cứ tiếp tụcđộng từA1to continue doing something or keep doing an activity
- đi theo, theo sau, đuổi theođộng từA1to move behind someone or something, or go in the same direction
- vẫn, vẫn cònđộng từA2to remain or still be in a particular state, condition, or place
- tuân theo, làm theo, nghe theođộng từA2to obey, adhere to, or act in accordance with instructions, rules, or advice
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể seguirDanh động từ siguiendoPhân từ seguido
| Presente | |
|---|---|
| yo | sigo |
| tú | sigues |
| él/ella/Ud. | sigue |
| nosotros | seguimos |
| vosotros | seguís |
| ellos/Uds. | siguen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seguir adelante | Tiếp tục tiến lên | |
| seguir el consejo de alguien | Nghe theo lời khuyên của ai | |
| seguir las instrucciones | Làm theo chỉ dẫn | |
| seguir recto | Đi thẳng | |
| seguir vivo | Còn sống | |
| seguir el juegođộng từ | động từ | Chơi cùng |
| seguir el rollođộng từ | động từ | Đi cùng, chơi cùng (cái gì) |
| seguir la corrienteđộng từ | động từ | Đi theo dòng chảy |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Theo dõi
- to follow (to subscribe to content from an account)
Ví dụ
- .Bạn không thể giảm cân nếu cứ tiếp tục ăn nhiều như vậy.
- .Các bạn không việc gì phải tiếp tục lảng vảng quanh đây.
- .Chúng ta nên nghe theo lời khuyên của cô giáo.