Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hem và hawđộng từTo hem and haw.
- Nói chuyện một cách ngu ngốc; trò chuyệnđộng từTo talk foolishly; to chatter.
- Hạt ngũ cốc của yến mạch trồng trọt (Avena sativa)danh từThe cereal grain of cultivated oats (Avena sativa).
- Người có thứ gì đó (theo nhiều nghĩa khác nhau)danh từOne who has something (in various senses).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- haverNguyên thể (infinitive)
- haversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- haverim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- haveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- haveringPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sex-haverdanh từ | danh từ | Người có quan hệ tình dục, đặc biệt là thường xuyên; một người có đời sống tình dục năng động |
| haver breaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oaten bread |
| haver-grassdanh từ | danh từ | Cỏ dê |
| haversed sinedanh từ | danh từ | Hàm lượng giác được xác định bằng một nửa sin. Viết tắt: Haversin |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người có quyền lưu giữ tài liệu
- The person who has custody of a document.
Ví dụ
- , , ' ' .
- , .
- , , haver-cake, , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc haverNguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Scotshaiver
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihaver
- từ tiếng Bắc Âu cổhafri“oat, oats”
- từ tiếng German nguyên thủy*habrô“oat, oats”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihaver