Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đảm nhận; bắt đầu giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To take on; to begin dealing with.
- Hãy tiếp tụcthán từGo ahead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have atNguyên thể (infinitive)
- has at (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had at (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having atPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have at youthán từ | thán từ | Câu cảm thán chỉ ra rằng một người sắp tấn công người được đề cập, thường bằng kiếm hoặc vũ khí cầm tay khác |
| have at one's finger-tipscụm từ | cụm từ | Hiểu biết điều gì đó chi tiết và thấu đáo; thứ gì đó sẵn có gần bên |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tấn công
- ngoại động từ (transitive)Tấn công; tham gia chiến đấu vớiTo attack; to engage in combat with.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- .
- .