Dịch

have at

động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đảm nhận; bắt đầu giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To take on; to begin dealing with.
  2. Hãy tiếp tụcthán từGo ahead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have atNguyên thể (infinitive)
  2. has at (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had at (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having atPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

have at youthán từCâu cảm thán chỉ ra rằng một người sắp tấn công người được đề cập, thường bằng kiếm hoặc vũ khí cầm tay khác
have at one's finger-tipscụm từHiểu biết điều gì đó chi tiết và thấu đáo; thứ gì đó sẵn có gần bên

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tấn công
  1. ngoại động từ (transitive)Tấn công; tham gia chiến đấu vớiTo attack; to engage in combat with.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI