Dịch

have-not

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nghèo hoặc có hoàn cảnh khó khăndanh từA poor or underprivileged person.
  2. Người không có một số thứ (được chỉ định theo ngữ cảnh)danh từOne who does not have some (contextually specified) thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. have-notDạng gốc (base form)
  2. have-notsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

have-not provincedanh từTỉnh nhận được khoản thanh toán bình đẳng

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , 40, , city’s .

AI