Dịch

mission accomplished

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dùng để thể hiện rằng một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ đã được hoàn thànhcụm từUsed to express that a task, or set of tasks, has been completed.

Ví dụ

  • .Nhiệm vụ hoàn thành.
  • . ! ...
  • , .

AI