Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mission accomplished
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
m
ɪ
ʃ
ə
n
ə
ˈ
k
ɑ
m
.
p
l
ɪ
ʃ
t
/
Nghĩa chính
1
Dùng để thể hiện rằng một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ đã được hoàn thành
cụm từ
Used to express that a task, or set of tasks, has been completed.
Ví dụ
Mission
accomplished
.
Nhiệm vụ hoàn thành.
I
just
finished
wrapping
up
the
presents
.
Mission
accomplished
!
Now
for
the
next
thing
...
Mission
accomplished
,
general
.
AI
1
Dùng để thể hiện rằng một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ đã được hoàn thành
1
Dùng để thể hiện rằng một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ đã được hoàn thành
1
Dùng để thể hiện rằng một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ đã được hoàn thành