Dịch

accomplishments là số nhiều của accomplishment

accomplishment

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tài năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of accomplishing; completion; fulfilment.
  2. Tài lẻ, sự tinh thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which completes, perfects, or equips thoroughly; acquirement; attainment; that which constitutes excellence of mind, or elegance of manners, acquired by education or training.
  3. Thành tựu, thành quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something accomplished; an achievement.
  4. Tính hoàn thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lexical aspect (aktionsart) of verbs or predicates that change over time until a natural end point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accomplishmentDạng gốc (base form)
  2. accomplishmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

major accomplishmentThành tựu lớn
personal accomplishmentThành tựu cá nhân
significant accomplishmentThành tựu đáng kể
accomplishment quotientdanh từĐồng nghĩa với achievement quotient

Nguồn gốc (etymology)

accomplish-ment

  1. mượn từ tiếng Phápaccomplissement

Ví dụ

  • , , sự hoàn thành một doanh nghiệp, sự ứng nghiệm của một lời tiên tri, v.v.
  • I’ll / .Tôi sẽ chứng minh mình tiến bộ thế nào trong kỹ năng khiêu vũ mới của mình.
  • 20% .Việc tăng doanh số bán hàng thêm 20% trong quý vừa qua được xem là một thành tựu lớn đối với doanh nghiệp.

AI