Nghĩa chính
- Cảtrạng từkhông so sánh (not comparable)Indicating degree, quantity or frequency greater than zero: to the slightest degree, in any way, at any time or in any circumstance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if at alltrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với if anything |
| not at allthán từ, trạng từ | thán từ, trạng từ | Chẳng |
| at all timestrạng từ | trạng từ | Luôn luôn |
| at all eventstrạng từ | trạng từ | Trong bất kỳ trường hợp nào, ở mức nào |
| at all pointscụm giới từ | cụm giới từ | Hoàn toàn; triệt để |
| at all hourscụm giới từ | cụm giới từ | Vào mọi thời điểm trong ngày; suốt ngày đêm |
| at all handscụm giới từ | cụm giới từ | Từ mọi góc độ; từ mọi hướng; nói chung là |
| at all coststrạng từ | trạng từ | Bằng mọi giá |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cái này không tốt chút nào cả.
- .Dao này chẳng sắc gì cả.
- .Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.