en
A1giới từ (preposition)
Hay gặp/ˈem/nguồn
Nghĩa chính
- ở, trong, trêngiới từA1Used to indicate location: in, on, or at.
- vào, tronggiới từA1Used to indicate time periods like months, years, or seasons: in.
- bằnggiới từA1Used to indicate means of transport or language: by or in.
- về, vàogiới từA2Used after certain verbs or in various fixed expressions.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en cambioliên từ | liên từ | Trái lại, ngược lại, trong khi đó |
| en cuanto a | Về phần | |
| en fin | Tóm lại | |
| en general | Nhìn chung | |
| en realidad | Trên thực tế | |
| en vez de | Thay vì | |
| en casa | Ở nhà | |
| en coche | Bằng xe hơi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- Anh ấy nói như thể là ông chủ
- bằng mọi thứ tiếng
- .Cái này phải cất vào ngăn kéo phía trên.