Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem at, workcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see at, work. At one's workplace.
- Đang làm việc, đang hoạt độngcụm giới từWorking, in the process of doing work.
- Đang hoạt động, đang vận hànhcụm giới từAt play, in action.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đang làm việc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hard at workcụm từ | cụm từ | Làm việc với sự nỗ lực và siêng năng cao độ; làm việc chăm chỉ |
Ví dụ
- , .Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau.
- ?Công việc thế nào?
- ?Công việc thế nào?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha