Nghĩa chính
- Ở trường của một ngườicụm giới từAt one's school.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make good at schoolcụm từ | cụm từ | Học tập tiến bộ ở trường (học sinh) |
Xuất hiện ở từ khác
- schoolkết hợpở trường
Ví dụ
- ?Bạn vẫn đang ở trường à?
- Fadil's .Các con của Fadil đang ở trường.
- .Tôi chẳng bao giờ ăn tối ở trường.