Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in sequence
trạng từ
(adverb)
UK
/
ɪ
n
ˈ
s
iː
.
k
w
ə
n
s
/
US
/
ɪ
n
ˈ
s
i
.
k
w
ɛ
n
s
/
Nghĩa chính
1
Lần lượt, cái này đến cái khác
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Sequentially, one after another.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
īnsequēns
“following, pursuing, next”
Ví dụ
He
built
the
house
brick
by
brick
in
sequence
.
Each
sheet
bears
a
number
in
sequence
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
循序渐进
xún xù jiàn jìn
Theo tuần tự mà tiến, từng bước một
AI
1
Lần lượt
1
Lần lượt
1
Lần lượt