Nghĩa chính
- Liên tục, kế tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Coming one after the other in a series.
- Kế vị, thế tập, thừa kếtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a succession; hereditary.
- Thuộc thể nối tiếp, thuộc thể kế tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the grammatical aspect which presupposes the completion of a secondary action as a premise for the primary action of the statement.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| successive days | Những ngày liên tiếp | |
| successive defeats | Những trận thua liên tiếp | |
| successive generations | Các thế hệ kế tiếp | |
| successive governments | Các chính phủ kế nhiệm | |
| successive victories | Những chiến thắng liên tiếp | |
| successive years | Những năm liên tiếp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- straightđồng nghĩaLần này nối tiếp lần trước.
Họ từ (word family)
cùng gốc successiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsuccedere“to succeed in”
Ví dụ
- Mancini's 10 11 five-point .Các học trò của Mancini còn lâu mới đạt phong độ tốt nhất nhưng đã chiến đấu kiên cường để giành chiến thắng thứ 10 trong 11 trận ở giải vô địch và là trận thắng thứ tám liên tiếp trên mọi đấu trường để duy trì khoảng cách năm điểm ở ngôi đầu bảng.
- một đế chế cha truyền con nối
- .Anh ấy đã giành bốn chức vô địch thế giới liên tiếp.