Dịch

successive

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên tục, kế tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Coming one after the other in a series.
  2. Kế vị, thế tập, thừa kếtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a succession; hereditary.
  3. Thuộc thể nối tiếp, thuộc thể kế tiếptính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the grammatical aspect which presupposes the completion of a secondary action as a premise for the primary action of the statement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

successive daysNhững ngày liên tiếp
successive defeatsNhững trận thua liên tiếp
successive generationsCác thế hệ kế tiếp
successive governmentsCác chính phủ kế nhiệm
successive victoriesNhững chiến thắng liên tiếp
successive yearsNhững năm liên tiếp

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsuccedere“to succeed in”

Ví dụ

  • Mancini's 10 11 five-point .Các học trò của Mancini còn lâu mới đạt phong độ tốt nhất nhưng đã chiến đấu kiên cường để giành chiến thắng thứ 10 trong 11 trận ở giải vô địch và là trận thắng thứ tám liên tiếp trên mọi đấu trường để duy trì khoảng cách năm điểm ở ngôi đầu bảng.
  • một đế chế cha truyền con nối
  • .Anh ấy đã giành bốn chức vô địch thế giới liên tiếp.

AI