successively
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a serial or successive manner; one following another.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Liên tục
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc successivelyVí dụ
- , , .Anh ấy lần lượt ho, hắt hơi và ợ hơi.
- .Đặc điểm của máy tiện Rơ-von-ve là ụ rơ-von-ve được lắp trên bàn trượt và chứa các dụng cụ được đưa lần lượt vào vị trí gia công.
- , , , , , .Sau đó, anh ta lần lượt ho, hắt hơi, nấc cục, ợ hơi, rít lên và huýt sáo một cách hài hòa nhất có thể tưởng tượng được.