sucesivo
B2tính từ (adjective)
/suθeˈsibo/
Nghĩa chính
- Liên tiếp, kế tiếptính từsuccessive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en lo sucesivotrạng từ | trạng từ | Phía trước, sắp tới |
Họ từ (word family)
cùng gốc sucesivoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Trang, Spenser .Bất chấp những lời tỏ tình liên tiếp của Trang, Spenser vẫn sợ một ngày nào đó cô sẽ không còn yêu mình.
- .Cô gái từng có vẻ ngoài khỏe khoắn, tươi tắn mà cô sẽ dần đánh mất trong những tháng ngày bị giam cầm tiếp theo.
- ¿ ?Liệu có nhiều linh hồn kế tiếp nhau bên trong tôi, hay tôi chỉ là một bản thể vô thức duy nhất?