Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kéo theođộng từnội động từ (intransitive)To occur afterwards, as a result or effect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc ensue2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Noi theo
- ngoại động từ (transitive)To follow (a leader, inclination etc.).
Xuất hiện ở từ khác
- followđồng nghĩaXảy ra sau hoặc là kết quả của một sự kiện; giọng trang trọng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Theo sau
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhīnsequere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Ôi biết bao thay đổi có thể theo sau cuộc cải cách này!
- , "!," " " "" .Khi một cái hắt hơi phát ra, và anh ấy nghe thấy tiếng 'Achoo!', một lời chúc 'Bless you' hoặc 'Gesundheit' sẽ sớm theo sau.
- () khó khăn do chiến tranh sinh ra, khó khăn do chiến tranh gây ra