Dịch

ensue

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kéo theođộng từnội động từ (intransitive)To occur afterwards, as a result or effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ensueNguyên thể (infinitive)
  2. ensuesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ensuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ensuingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Noi theo
  1. ngoại động từ (transitive)To follow (a leader, inclination etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhīnsequere

Ví dụ

  • !Ôi biết bao thay đổi có thể theo sau cuộc cải cách này!
  • , "!," " " ""  .Khi một cái hắt hơi phát ra, và anh ấy nghe thấy tiếng 'Achoo!', một lời chúc 'Bless you' hoặc 'Gesundheit' sẽ sớm theo sau.
  • () khó khăn do chiến tranh sinh ra, khó khăn do chiến tranh gây ra

AI