Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
achieve a task
Nghĩa chính
1
Hoàn thành nhiệm vụ
Ví dụ
She
always
achieves
her
tasks
efficiently
.
Cô ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Xuất hiện ở từ khác
achieve
kết hợp
hoàn thành nhiệm vụ
AI
1
Hoàn thành nhiệm vụ
1
Hoàn thành nhiệm vụ
1
Hoàn thành nhiệm vụ