Dịch

alcance

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/alˈkanθe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tầm với, phạm vi, tầm mứcdanh từreach, range, scope (maximum distance something can reach)
  2. Dạng biến đổi của alcanzarđộng từinflection of alcanzar:
  3. Với tới, đạt tớiđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
  4. Hãy với tới, hãy đạt tớiđộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alcanceDạng gốc (base form)
  2. alcancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

al alcance de la manoTrong tầm tay
al alcance de todosPhù hợp với mọi người
dar alcance a alguienĐuổi kịp ai
de gran alcanceCó tầm ảnh hưởng lớn
fuera del alcance de alguienNgoài tầm với của ai
dar alcanceđộng từBắt kịp với

Ví dụ

  • .Bây giờ sách vở đã nằm trong tầm tay của mọi người.
  • .Để xa tầm tay trẻ em.
  • . .Đi ngay đi. Như vậy các bạn mới đuổi kịp anh ấy.

AI