Dịch

reachably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo một cách có thể tiếp cận đượctrạng từIn a reachable way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reachablyDạng gốc (base form)
  2. more reachablySo sánh hơn (comparative)
  3. most reachablySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . stumbling-over , .
  • , , . , , .

AI