reachably
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo một cách có thể tiếp cận đượctrạng từIn a reachable way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reachablyDạng gốc (base form)
- more reachablySo sánh hơn (comparative)
- most reachablySo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- . stumbling-over , .
- , , . , , .