Dịch

reachy

tính từ (adjective)
/ˈɹiːt͡ʃi/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một tầm xa để có được một giữtính từInvolving a long reach to get to a hold

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reachyDạng gốc (base form)
  2. more reachySo sánh hơn (comparative)
  3. most reachySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI