Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reachy
tính từ
(adjective)
/ˈɹ
iː
t
͡
ʃ
i
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một tầm xa để có được một giữ
tính từ
Involving a long reach to get to a hold
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reachy
Dạng gốc
(base form)
more reachy
So sánh hơn
(comparative)
most reachy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
reach
+
-y
AI
1
Liên quan đến một tầm xa để có được một giữ
1
Liên quan đến một tầm xa để có được một giữ
1
Liên quan đến một tầm xa để có được một giữ