Dịch

reach out to

động từ (verb)
US/ˌɹitʃ ˈaʊt tu/

Nghĩa chính

  1. Liên lạc, tiếp cậnđộng từattempt to communicate with someone
  2. Đưa tay giúpđộng từoffer help or support

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reach out toNguyên thể (infinitive)
  2. reaches out toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reached out toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reaching out toPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

reach out to someoneChủ động liên hệ, hỏi han hoặc giúp đỡ ai đó

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy đã liên lạc với người bạn cũ sau nhiều năm.
  • .Tổ chức từ thiện đã đưa tay giúp cộng đồng vô gia cư.

AI