Nghĩa chính
- Có đượcđộng từngoại động từ (transitive)To obtain.
- Nhặt hoặc lấyđộng từngoại động từ (transitive)To pick up or grab.
- Liên lạc với (một người)động từngoại động từ (transitive)To contact (a person).
- Kiểm soát hoặc ổn định (bản thân)động từngoại động từ (transitive)To control or stabilize (oneself).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get hold ofNguyên thể (infinitive)
- gets hold ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got hold of (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten hold of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting hold ofPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get hold of someone | Liên lạc được với ai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : .
- meeting's .
- !