Dịch

get hold of

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ˈhɔwld ɒv/US/ˈɡɛt ˈhoʊld ʌv/

Nghĩa chính

  1. Có đượcđộng từngoại động từ (transitive)To obtain.
  2. Nhặt hoặc lấyđộng từngoại động từ (transitive)To pick up or grab.
  3. Liên lạc với (một người)động từngoại động từ (transitive)To contact (a person).
  4. Kiểm soát hoặc ổn định (bản thân)động từngoại động từ (transitive)To control or stabilize (oneself).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get hold ofNguyên thể (infinitive)
  2. gets hold ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got hold of (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten hold of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting hold ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get hold of someoneLiên lạc được với ai

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : .
  • meeting's .
  • !

AI