Dịch

get to know

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt tə ˈnəʊ/US/ˈɡɛt tə ˈnoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm quenđộng từngoại động từ (transitive)To become acquainted with (someone or something); to meet someone.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem get, knowđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see get, know.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get to knowNguyên thể (infinitive)
  2. gets to knowNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got to know (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten to know (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting to knowPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

get to know someoneLàm quen với ai

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
  • one-night .
  • .

AI