Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
got someone something
UK
/ˈ
ɡ
ɒ
t
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
ɡ
ɑ
t
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Lấy hoặc tìm cái gì cho ai
Ví dụ
I
got
you
some
water
.
Tôi lấy cho bạn một ít nước.
Xuất hiện ở từ khác
got
kết hợp
lấy hoặc tìm cái gì cho ai
AI
1
Lấy hoặc tìm cái gì cho ai
1
Lấy hoặc tìm cái gì cho ai
1
Lấy hoặc tìm cái gì cho ai