llevar tiempo
Nghĩa chính
- Tốn thời gian
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar tiempo viviendo | Đã sống một thời gian |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- llevokết hợpđã, trong một khoảng thời gian
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar tiempo viviendo | Đã sống một thời gian |