Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
givee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được trao thứ gì đó; người nhận
danh từ
One to whom something is given; the receiver.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
givee
Dạng gốc
(base form)
givee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
give
+
-ee
Ví dụ
Unlike
the
divine
gift
,
the
gift
of
blood
can
be
corrupted
by
the
giver
as
well
as
by
the
givee
.
AI
1
Người được trao thứ gì đó
1
Người được trao thứ gì đó
1
Người được trao thứ gì đó