Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
give into
B2
động từ
(verb)
UK
/ˌ
ɡ
ɪ
v
ɪ
n
t
uː
/
US
/ˌ
ɡ
ɪ
v
ɪ
n
t
u
/
Nghĩa chính
1
Nhượng bộ, đầu hàng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
to give in to.
Ví dụ
Don't
give
into
fear
.
Đừng đầu hàng trước nỗi sợ hãi.
Don't
give
into
your
feelings
.
Đừng nhượng bộ trước cảm xúc của bạn.
Ziri
tried
not
to
give
into
it
.
Ziri đã cố gắng không đầu hàng trước điều đó.
AI
1
Nhượng bộ
1
Nhượng bộ
1
Nhượng bộ