Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ủy thác, giao phóđộng từngoại động từ (transitive)To entrust (something) to another.
- Dành hết cho, phó mặc chođộng từngoại động từ (transitive)To devote or resign to a particular purpose or activity; to yield completely.
- Từ bỏđộng từngoại động từ (transitive)To quit, to abandon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- give overNguyên thể (infinitive)
- gives overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gave over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- given over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- giving overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give over cryingcụm từ | cụm từ | Nín đi! thôi dừng khóc nữa! |
| give over a bahitcụm từ | cụm từ | Bỏ một thói quen |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Giao nộp
- ngoại động từ (transitive)Giao nộp, bàn giaoTo give up, hand over, surrender (something).
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy đã bàn giao các chứng từ cho luật sư.
- .Anh ấy đã dành cả đời mình cho cuộc sống tu hành.
- , . […] .Lạy Chúa, xin hãy chấm dứt cuộc vật lộn này. Đừng thử thách định mệnh bằng một hiệp đấu khác nữa.