Dịch

give over

B2động từ (verb)
UK/ˌɡɪv ˈəʊ.və/US/ˌɡɪv ˈoʊ.vɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ủy thác, giao phóđộng từngoại động từ (transitive)To entrust (something) to another.
  2. Dành hết cho, phó mặc chođộng từngoại động từ (transitive)To devote or resign to a particular purpose or activity; to yield completely.
  3. Từ bỏđộng từngoại động từ (transitive)To quit, to abandon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. give overNguyên thể (infinitive)
  2. gives overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gave over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. given over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. giving overPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

give over cryingcụm từNín đi! thôi dừng khóc nữa!
give over a bahitcụm từBỏ một thói quen

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Giao nộp
  1. ngoại động từ (transitive)Giao nộp, bàn giaoTo give up, hand over, surrender (something).

Ví dụ

  • .Cô ấy đã bàn giao các chứng từ cho luật sư.
  • .Anh ấy đã dành cả đời mình cho cuộc sống tu hành.
  • , . […] .Lạy Chúa, xin hãy chấm dứt cuộc vật lộn này. Đừng thử thách định mệnh bằng một hiệp đấu khác nữa.

AI