Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
givey
tính từ
(adjective)
/ˈ
ɡ
ɪ
v
i
/
Nghĩa chính
1
Có khuynh hướng cho đi; hào phóng
tính từ
Inclined to give; generous.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
givey
Dạng gốc
(base form)
more givey
So sánh hơn
(comparative)
most givey
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
I
was
especially
pleased
to
hear
that
I
once
gave
Pauline
some
of
my
bookplates
with
the
scroll
where
you
write
your
name
;
I
wasn't
very
givey
in
those
days
.
AI
1
Có khuynh hướng cho đi
1
Có khuynh hướng cho đi
1
Có khuynh hướng cho đi