Dịch

proffer

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹɒfə(ɹ)/US/ˈpɹɑfɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lời đề nghị được đưa ra; cái gì đó được đề xuất để người khác chấp nhận; một cuộc đấu thầudanh từAn offer made; something proposed for acceptance by another; a tender.
  2. Đề nghị chấp nhận; đề nghị trao; thực hiện đấu thầuđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To offer for acceptance; to propose to give; to make a tender of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. profferNguyên thể (infinitive)
  2. proffersSố nhiều (plural)
  3. profferedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. profferingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • proffer sthđưa cái gì ra, chìa cái gì ra‘Try this,’ she said, proffering a plate.Thử cái này xem,' cô ấy nói, chìa ra một cái đĩa.
  • proffer sb sthđưa cho ai cái gì, chìa cho ai cái gìShe proffered him her cheek to kiss.Cô ấy chìa má cho anh ấy hôn.
  • proffer sth to sbđưa cái gì cho ai, chìa cái gì cho aiShe proffered her cheek to him to kiss.Cô ấy chìa má cho anh ấy hôn.
  • proffer itselftự xuất hiện, tự hiện raA solution proffered itself.Một giải pháp tự hiện ra.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nỗ lực
  1. Nỗ lực, một bài luậnAn attempt, an essay.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprofre“act of offering or presenting a gift; offer of something; challenge; sacrifice; act of petitioning or requesting; petition, request; proposal, suggestion; idea, thought; attempt, effort; appearance; (law) payment to the Exchequer by a sheriff or other officer of estimated revenue due to the monarch”
  2. từ tiếng Latinh muộnprofrum
  3. từ tiếng Anglo-Normanprofre

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • đưa tay (đỡ, dắt, nâng ai)
  • [], , , ?
  • , ,

AI