Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lời đề nghị được đưa ra; cái gì đó được đề xuất để người khác chấp nhận; một cuộc đấu thầudanh từAn offer made; something proposed for acceptance by another; a tender.
- Đề nghị chấp nhận; đề nghị trao; thực hiện đấu thầuđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To offer for acceptance; to propose to give; to make a tender of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- profferNguyên thể (infinitive)
- proffersSố nhiều (plural)
- profferedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- profferingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- proffer sthđưa cái gì ra, chìa cái gì ra‘Try this,’ she said, proffering a plate.Thử cái này xem,' cô ấy nói, chìa ra một cái đĩa.
- proffer sb sthđưa cho ai cái gì, chìa cho ai cái gìShe proffered him her cheek to kiss.Cô ấy chìa má cho anh ấy hôn.
- proffer sth to sbđưa cái gì cho ai, chìa cái gì cho aiShe proffered her cheek to him to kiss.Cô ấy chìa má cho anh ấy hôn.
- proffer itselftự xuất hiện, tự hiện raA solution proffered itself.Một giải pháp tự hiện ra.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nỗ lực
- Nỗ lực, một bài luậnAn attempt, an essay.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc profferNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprofre“act of offering or presenting a gift; offer of something; challenge; sacrifice; act of petitioning or requesting; petition, request; proposal, suggestion; idea, thought; attempt, effort; appearance; (law) payment to the Exchequer by a sheriff or other officer of estimated revenue due to the monarch”
- từ tiếng Latinh muộnprofrum
- từ tiếng Anglo-Normanprofre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đưa tay (đỡ, dắt, nâng ai)
- [], , , ?
- , ,