darle
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈdaɾle/
Nghĩa chính
- cho ai, đưa cho aiđộng từA1The infinitive of dar with le attached, used to give something to someone or in fixed expressions.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darle igual a alguien | Không thành vấn đề với ai | |
| darle la espalda a alguien | Quay lưng lại với ai | |
| darle una oportunidad a alguien | Cho ai một cơ hội | |
| darle vueltas a algo | Suy nghĩ luẩn quẩn về điều gì | |
| darle al temađộng từ | động từ | Có được nó (quan hệ tình dục) |
| darle a la lenguađộng từ | động từ | Lảm nhảm đi; nói nhảm |
| darle en la narizđộng từ | động từ | Nói (có một sự nghi ngờ) |
| darle para el pelođộng từ | động từ | Xé thành từng mảnh; lau sàn nhà (với) (một người) |
Ví dụ
- .Bạn nên đến cảm ơn anh ấy trực tiếp.
- ¡ !Đừng mãi dằn vặt về những sai lầm trong quá khứ nữa!
- .Nuria không muốn thu hút thêm sự chú ý của công chúng về vấn đề này.