Nghĩa chính
- Coi thường, khinh thường, coi rẻđộng từngoại động từ (transitive)To regard or treat as inferior.
- Nhìn xuống từ trên caođộng từngoại động từ (transitive)To view from a vantage point.
- Dõi theo từ cõi trên, nhìn xuống từ thiên đàngđộng từngoại động từ (transitive)To view [people or events on Earth] from the vantage point of the afterlife (originally, Heaven).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look down onNguyên thể (infinitive)
- looks down onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked down onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking down onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look down one's noseđộng từ | động từ | Bị coi là thấp kém hoặc khó chịu; giữ trong sự khinh thường |
| look down one's nose atcụm từ | cụm từ | Nhìn với vẻ coi khinh |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , ‘ ’, .
- , , .
- .