Dịch

admire

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiêm ngưỡng, thán phụcđộng từngoại động từ (transitive)To regard with wonder and delight.
  2. Ngưỡng mộ, khâm phục, tôn kínhđộng từngoại động từ (transitive)To look upon with an elevated feeling of pleasure, as something which calls out approbation, esteem, love or reverence.
  3. Ngưỡng mộ, khâm phục, đánh giá caođộng từngoại động từ (transitive)To estimate or value highly; to hold in high esteem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admireNguyên thể (infinitive)
  2. admiresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. admiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. admiringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • admire sb/sthngưỡng mộ ai/cái gìI really admire your enthusiasm.Tôi thực sự ngưỡng mộ sự nhiệt tình của bạn.
  • admire sb/sth for sthngưỡng mộ ai/cái gì về việc gìThe school is widely admired for its excellent teaching.Trường này được ngưỡng mộ rộng rãi về phương pháp giảng dạy xuất sắc.
  • admire sb for doing sthngưỡng mộ ai vì đã làm gìI don't agree with her, but I admire her for sticking to her principles.Tôi không đồng ý với cô ấy, nhưng tôi ngưỡng mộ cô ấy vì đã giữ vững nguyên tắc của mình.
  • admire sthngắm nhìn cái gì

Cụm từ (phrase)

admire from afarNgưỡng mộ từ xa
admire someone's courageKhâm phục lòng dũng cảm
admire the viewNgắm nhìn cảnh đẹp
greatly admireVô cùng ngưỡng mộ
pause to admireNán lại ngắm nhìn
stop to admireDừng lại chiêm ngưỡng
admire perseveranceKhâm phục lòng kiên trì
admire someone from afarThầm ngưỡng mộ ai từ xa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngắm nhìn
  1. ngoại động từ (transitive)To be amazed at; to view with surprise; to marvel at.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadmyren
  2. từ tiếng Pháp trung đạiadmirer
  3. từ tiếng Latinhadmīror

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • () .Anh ấy luôn được (rất) ngưỡng mộ bởi các đồng nghiệp của mình.
  • , , […].Người đàn ông tội nghiệp, kinh ngạc tự hỏi làm sao mình lại tới được nơi đó, được phục vụ long trọng suốt cả ngày...
  • “ . .” . . “, lady's .” “ ?”“Tôi hy vọng anh làm thế. Tôi rất muốn được gặp anh nhiều hơn.” Họ cắm trại bên bờ lạch. Will trải chăn của cô cách chăn của anh không xa. “Chà, không phải anh là người biết chiều lòng phụ nữ sao?” “Sao cô lại nói vậy?”

AI