Dịch

admiration

B1danh từ (noun)
UK/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/US/ˌædmɚˈeɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự khâm phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A positive emotion combining wonder and approbation; the regarding of another as being wonderful; a feeling of respect for another's skills or attributes, as one might look on a hero or role model.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admirationDạng gốc (base form)
  2. admirationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • admiration for sb/sthsự ngưỡng mộ đối với ai/cái gìI have great admiration for her as a writer.Tôi rất ngưỡng mộ cô ấy với tư cách là một nhà văn.
  • in admirationmột cách ngưỡng mộto watch/gaze in admirationnhìn/ngắm nhìn một cách ngưỡng mộ

Cụm từ (phrase)

deep admirationSự ngưỡng mộ sâu sắc
express admirationBày tỏ lòng ngưỡng mộ
have admiration for someoneNgưỡng mộ ai
look in admirationNhìn với vẻ ngưỡng mộ
mutual admirationSự ngưỡng mộ lẫn nhau
win admirationGiành được sự cảm phục
note of admirationdanh từDấu chấm than
self-admirationdanh từSự tự hâm mộ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự kinh ngạc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kinh ngạc, sự ngạc nhiênWondering or questioning (without any particular positive or negative attitude to the subject).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadmiracion
  2. từ tiếng Pháp trung đạiadmiration
  3. từ tiếng Latinhadmīrātiō

Ví dụ

  • , , ; , .Bởi trong trường hợp này, cuộc đời giống hệt sân khấu kịch, khi kẻ thủ ác và bậc anh hùng thường do cùng một người thủ vai; và kẻ nhận được sự ngưỡng mộ của bạn hôm nay nhiều khả năng sẽ rước lấy sự khinh miệt của bạn ngày mai.
  • . , ? Goneril. , , ’ ’ .Lear. Quý cô đây tên gì? Goneril. Thưa ngài, nỗi kinh ngạc này xem chừng cũng cùng một thói với những trò quái đản mới đây của ngài.
  • , Lafeu, ; , took’st .Nào Lafeu tốt bụng, hãy dẫn điều kỳ diệu ấy vào, để chúng ta cùng ngươi chia sẻ nỗi kinh ngạc, hoặc làm ngươi bớt ngỡ ngàng bằng việc ngạc nhiên xem sao ngươi chịu nổi.

AI