admirar
A2động từ (verb)
/admiˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ngưỡng mộ, khâm phụcđộng từto admire
- Đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phụcđộng từto be admirable
- Kinh ngạc, ngạc nhiênđộng từto be amazed
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể admirarDanh động từ admirandoPhân từ admirado
| Presente | |
|---|---|
| yo | admiro |
| tú | admiras |
| él/ella/Ud. | admira |
| nosotros | admiramos |
| vosotros | admiráis |
| ellos/Uds. | admiran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| admirar el paisaje | Ngắm cảnh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Điều tôi ngưỡng mộ nhất ở cô ấy là sự ngây thơ của cô.
- .Những người đến Thụy Sĩ ngưỡng mộ dãy Alps.
- .Tôi ngây ngất khi ngưỡng mộ phong cảnh.