admirable
B2tính từ (adjective)
/admiˈɾable/nguồn
Nghĩa chính
- Đáng khâm phục, đáng ngưỡng mộtính từadmirable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- admirableDạng gốc (base form)
- admirablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resultar admirable | Tỏ ra đáng ngưỡng mộ | |
| tener una actitud admirable | Có thái độ đáng ngưỡng mộ |
Ví dụ
- , .Cách bạn phát âm Esperanto thật đáng khâm phục.
- .Cô ấy là một người phụ nữ thực sự đáng khâm phục.
- .Cú swing của anh ấy thực sự đáng khâm phục.
Họ từ (word family)
cùng gốc admirableTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- beautifulTiếng Anhtương đương