Dịch

admirable

B2tính từ (adjective)
/admiˈɾable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đáng khâm phục, đáng ngưỡng mộtính từadmirable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admirableDạng gốc (base form)
  2. admirablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

resultar admirableTỏ ra đáng ngưỡng mộ
tener una actitud admirableCó thái độ đáng ngưỡng mộ

Ví dụ

  • , .Cách bạn phát âm Esperanto thật đáng khâm phục.
  • .Cô ấy là một người phụ nữ thực sự đáng khâm phục.
  • .Cú swing của anh ấy thực sự đáng khâm phục.

Ngôn ngữ khác

AI