Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scornee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị khinh miệt
danh từ
One who is scorned.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scornee
Dạng gốc
(base form)
scornee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
scorn
+
-ee
Ví dụ
On
the
premiere
,
the
scornees
are
sent
to
a
life
coach
,
Debbie
Ford
,
who
runs
an
emotional
boot
camp
in
Palm
Springs
,
Calif
.
AI
1
Người bị khinh miệt
1
Người bị khinh miệt
1
Người bị khinh miệt