Dịch

desprecio

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desˈpɾeθjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự khinh thường, sự coi thườngdanh từscorn, contempt
  2. Thì hiện tại đơn ngôi thứ nhất số ít của despreciarđộng từfirst-person singular present indicative of despreciar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desprecioDạng gốc (base form)
  2. despreciosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mostrar desprecioTỏ thái độ khinh miệt
sentir desprecioCảm thấy khinh thường

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự khinh thường

Ví dụ

  • .Anh ấy luôn nói về chính phủ với sự khinh thường
  • .Anh chưa bao giờ nhìn người nghèo với sự khinh thường
  • .Anh luôn trả lời bằng sự khinh thường và kiêu ngạo

AI