Dịch

desdén

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desˈden/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự khinh bỉ, sự coi thườngdanh từdisdain, scorn
  2. Họ tháo, họ gỡđộng từinflection of desdar:
  3. Hãy tháo, hãy gỡđộng từthird-person plural imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desdénDạng gốc (base form)
  2. desdenesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Họ tháo
  1. Họ tháo, họ gỡthird-person plural present subjunctive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự khinh bỉ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cô ấy đã nhiều lần nhìn tôi với sự khinh bỉ.
  • Mary Tom .Mary đối xử với Tom bằng sự khinh bỉ.
  • .Những cử chỉ khinh bỉ của anh ấy không ảnh hưởng tới tôi.

AI