desdén
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desˈden/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự khinh bỉ, sự coi thườngdanh từdisdain, scorn
- Họ tháo, họ gỡđộng từinflection of desdar:
- Hãy tháo, hãy gỡđộng từthird-person plural imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desdénDạng gốc (base form)
- desdenesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Họ tháo
- Họ tháo, họ gỡthird-person plural present subjunctive
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự khinh bỉ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy đã nhiều lần nhìn tôi với sự khinh bỉ.
- Mary Tom .Mary đối xử với Tom bằng sự khinh bỉ.
- .Những cử chỉ khinh bỉ của anh ấy không ảnh hưởng tới tôi.