Nghĩa chính
- Sự gia tăng giá trị vốn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital appreciation bonddanh từ | danh từ | Trái phiếu tài chính mà tiền lãi đầu tư trên số tiền gốc ban đầu được tái đầu tư theo lãi suất gộp đã ấn định cho đến khi đáo hạn |
Xuất hiện ở từ khác
- appreciationkết hợpsự tăng trưởng vốn đầu tư