Dịch

ack

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
US/æ(ː)k/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chữ A truyền tindanh từThe letter A as used in signalling and other types of communications.
  2. Tín hiệu xác nhậndanh từacknowledgment signal
  3. Đã rõ, đã nhậnthán từacknowledged
  4. Kinh tởm, hoảng sợthán từExpressing distaste, alarm, or trepidation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ackDạng gốc (base form)
  2. acksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ack-ackdanh từPháo phòng không
ack emmatrạng từLà; vào buổi sáng

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Chế nhạo người chuyển giới
  1. Mocking a transgender person by imitating the sound of choking during a suicide by hanging, evoking the notion that transgender people frequently commit suicide.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ acknowledged

Ví dụ

  • : , flag-wagging, , .Họ phải bắt đầu từ đầu: học mã Morse, vẫy cờ, một loạt tín hiệu xác nhận, và luyện tập trên còi.
  • " ..." "Taiki, !" "!"“Bà chủ cửa hàng này rất khó gần nhưng…” “Taiki, tôi nghe thấy cậu đấy!” “Ái!”
  • noooo ....BLURK.. Hahaha Không bố ơi sao bố không chấp nhận con người thật của con chứ không ....BLURK.. ack ack

AI