Nghĩa chính
- Tính thấmdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being permeable.
- Tốc độ dòng chảy qua vật liệudanh từkhông đếm được (uncountable)The rate of flow of a fluid through a porous material.
- Khả năng truyền chất lỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)A measure of the ability of a rock to transmit fluids (such as oil or water).
- Từ thẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)A quantitative measure of the degree of magnetization of a material in the presence of an applied magnetic field (measured in newtons per ampere squared in SI units).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- permeabilityDạng gốc (base form)
- permeabilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| space permeabilitydanh từ | danh từ | Tỷ số cảm ứng từ và lực từ hóa trong chân không |
| dynamic permeabilitydanh từ | danh từ | Tính thấm trong điều kiện không tiêu chuẩn |
| magnetic permeabilitydanh từ | danh từ | Thước đo độ từ hóa của vật liệu trong từ trường; ký hiệu μ. Các vật liệu có giá trị nhỏ hơn 1 là nghịch từ, các vật liệu trên là thuận từ |
Ví dụ
- ( ) .Bánh sulfite thường được trộn với tro bay (và có thể là vôi) để tạo ra một sản phẩm phụ có thể chôn lấp với độ thấm thấp.
- 1877, .Năm 1877, Pfeffer đã phát hiện ra hiệu ứng thẩm thấu.
- .Tính thấm cao của sỏi khiến nó trở thành lựa chọn tồi cho đập nước.
Họ từ (word family)
cùng gốc permeabilityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha