Dịch

manège

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghệ thuật huấn luyện và cưỡi ngựa; trang phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of training and riding horses; dressage.
  2. Trường dạy cưỡi ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A riding school.
  3. Đấu trường cưỡi ngựa (khu vực khép kín nhưng thường không có mái che, trái ngược với phòng cưỡi ngựa)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A riding arena (enclosed, but usually unroofed area, in contradistinction to a riding hall).
  4. Huấn luyện (ngựa)động từngoại động từ (transitive)To train (a horse).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manègeNguyên thể (infinitive)
  2. manègesSố nhiều (plural)
  3. manègedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. manègingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chuyển động của một con ngựa được huấn luyện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movements of a trained horse.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmanège

Cùng gốc (doublet)manage

AI